Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ghét
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:16, ngày 29 tháng 11 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*t-kɛːt/
[cg1]
có ác cảm, không ưa, không thích
thấy
ghét
ganh
ghét
căm
ghét
ghét
của nào
trời
trao của đó
(
Hán trung cổ
)
圿
(
cát
)
/kˠɛt̚/
[?]
[?]
chất bẩn bám trên da người
cáu
ghét
kì
cho
sạch
ghét
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
két
(
Thổ
)
/kɛːt⁷/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ɣɛːt⁷/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/kɛːt, tkɛːt/
(
Chứt
)
/təkɛːt⁷/