Thấy
Giao diện
- (Hán trung cổ)
睇 /tʰei/ hoặc視 /d͡ʑiɪX/ [a] nhận biết được bằng mắt hoặc giác quan nói chung
Chú thích
- ^ Hầu hết các nguồn tham khảo đều cho rằng
視 là từ gốc của thấy, tuy nhiên so sánh cả về ngữ nghĩa lẫn ngữ âm đều chỉ ra rằng睇 có nhiều điểm tương đồng hơn. Trong tiếng Hán 視 mang nghĩa là "nhìn kĩ, xem kĩ", còn 睇 mang nghĩa là "nhìn trộm, liếc", trong khi thấy mang nét nghĩa "nhìn thoáng qua" hoặc "không có chủ đích".