Bò
- (Proto-Vietic) /*bɔː/ [cg1] [fc1] loài động vật nhai lại, lông vàng hoặc loang lổ trắng đen, nuôi để lấy thịt, sữa hoặc sức kéo
- (Proto-Vietic) /*bɔː/ [cg2] di chuyển bằng tất cả các chi theo phương song song với mặt đất
- lăn lê bò toài
- con kiến bò lên đĩa thịt bò
- bò sát
Tập tin:Cow in Pen - Khang Ninh Commune - Ba Be - Vietnam (48107604593).jpg Giống bò Việt Nam Tập tin:Cow female black white.jpg Bò sữa Tập tin:Gateio-costapppr.jpg Em bé tập bò
Từ cùng gốc
Từ cùng gốc giả[?][?]
- ^ (Ai-len) bó