Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bói
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 18:40, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*pul ~ *puul ~ *puəl/
[cg1]
đoán về quá khứ và tương lai của ai đó;
(nghĩa chuyển)
tìm ra theo một cách không thể, hàm ý phủ định
xem
bói
bói
toán
thầy
bói
bói
ra ma, quét nhà ra rác
bói
đâu ra tiền
bói
ra mà ăn
Tập tin:Blind men and elephant4.jpg
Thầy bói xem voi
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
បូល
(
/boːl/
)
(
Cơ Ho Sre
)
pôl
(
Chơ Ro
)
/pɔːl/
(
Thổ
)
/pɒːl³/
(Cuối Chăm)