Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngứa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:50, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*lŋaaʔ/
[cg1]
có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa gãi;
(nghĩa chuyển)
cảm thấy khó chịu, bực bội
ngứa
ngáy
mẩn
ngứa
gàu
ngứa
gãi
đúng
chỗ
ngứa
đau
đẻ
,
ngứa
ghẻ
,
đòn
ghen
ngứa
chân
ngứa
gan
ngứa
mắt
ngứa
miệng
ngứa
nghề
ngứa
tai
ngứa
tay
Tập tin:Gorilla Scratching Head (18047130741).jpg
Ngứa đầu
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
ngá
(
Thavưng
)
/Ɂaɲâ̰ː/
(
Mảng
)
/ɲaː⁴/
(
Khơ Mú
)
/ŋaʔ/
(
Cơ Ho Sre
)
lönga
(Mlabri)
/ŋaʔ/
(T'in)
/ŋaʔ/
(Mal)
(Riang)
/ŋɑʔ²/