Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Làn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:48, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán
)
籃
(
lam
)
/lán/
("giỏ")
[?]
[?]
[a]
 
cái giỏ có quai dùng để xách
xách
làn
đi
chợ
làn
cói
mua
đầy
làn
hoa quả
(
Hán trung cổ
)
瀾
(
lan
)
/lan/
("sóng")
từ chỉ những vật cùng loại di chuyển đều đặn thành từng lớp, từng lượt trải dài
làn
sóng
làn
mây
trắng
làn
gió
mát
làn
da
trắng
ngà
làn
tóc
mây
làn
thu
thủy, nét xuân
sơn
làn
dư luận
làn
tên
mũi
đạn
làn
điệu
(
Anh
)
lane
phần đường được phân chia theo chiều dọc bằng vạch kẻ, dành cho phương tiện di chuyển theo một hướng nhất định
làn
đường
vạch
chia
làn
làn
trong
làn
ưu tiên
Tập tin:Busy on markt in Vietnam.jpg
Hai chiếc làn nhựa màu đỏ và hồng
Tập tin:2010 mavericks competition edit1.jpg
Làn sóng lớn
Tập tin:Quốc lộ 14 123.jpg
Đường hai làn ngược chiều
Chú thích
^
Mặc dù có sự tương đồng về ngữ nghĩa là ngữ âm giữa tiếng Hán và tiếng Việt hiện đại, đồng thời chữ Nôm của
làn
cũng được viết bằng
籃
(
)
, nhưng trong tiếng Hán thượng và trung cổ 籃 có phụ âm cuối là /m/, khác biệt với phụ âm cuối /n/.