Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gác ba ga
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 07:41, ngày 13 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Pháp
)
porte bagage
[a]
 
khung kim loại ở phía sau xe đạp, thường dùng để chở hàng hóa hoặc chở người
ngồi
trên
gác ba ga
ê
cả
mông
buộc
hàng
vào
gác ba ga
xe
đạp
Tập tin:Luggage carrier.jpg
Gác ba ga xe đạp
Chú thích
^
Từ đúng là
poóc ba ga
, nhưng do bị ảnh hưởng của các từ
gác đờ bu
và
gác đờ sên
nên bị nhầm thành
gác ba ga
.