Tăng
- (Pháp) tank xe thiết giáp
- (Pháp) tente lều; tấm vải lớn dùng để căng làm mái che mưa nắng
- (Pháp) temps thời gian làm việc gì đó sau một việc khác
Tập tin:ARMY MUSEUM HANOI VIETNAM FEB 2012 (6865903414).jpg Xe tăng T-54B số hiệu 843 húc đổ cổng Dinh Độc Lập Tập tin:Tarpaulin to cover a tent.jpg Tấm tăng che lều