Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cuống
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 02:05, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*tkuəŋ ~ *tkəəŋ/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*kuoŋʔ/
[cg2]
phần thân cây gắn vào lá, hoa, quả;
(nghĩa chuyển)
phần hình ống dài gắn với cơ quan trong cơ thể;
(nghĩa chuyển)
phần gốc của tờ phiếu sau khi bị xé đi
cuống
hoa
cuống
bưởi
cuống
lá
bẻ
cuống
cuống
phổi
cuống
họng
cuống
rốn
cuống
lưỡi
cuống
vé
cuống
phiếu
cuống
biên
lai
nhớ
giữ
cuống
để thanh toán
Cuống nhãn
Cuống phổi ở vị trí số 1
Cuống vé
Từ cùng gốc
^
cuộng
cọng
(
Môn
)
ဒကောၚ်
(
/həkoŋ/
)
("bông lúa")
(
Ba Na
)
/akəːŋ ~ təkəːŋ/
(
Chơ Ro
)
/ŋkɔːŋ/
(
Jru'
)
/kɔːŋ/
(
Xơ Đăng
)
/koŋ/
(
Stiêng
)
/ŋkɔːŋ/
(Biat)
(
Bru
)
/rakɔɔŋ/
(
Cơ Tu
)
/cakɔːŋ/
(An Điềm)
(
Tà Ôi
)
/kɔɔŋ/
(Ngeq)
(
Pa Kô
)
tarcong
^
(
Mường
)
/kuoŋ³/
(
Chứt
)
/karuoŋ³/
(
Chứt
)
/ŋkuoŋʔ/
(Arem)
(
Chứt
)
/kaduoŋ³/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/kuoŋ³/