1. (Proto-Mon-Khmer) /*duən/ ("gậy, giáo") [cg1] cây gậy dài và thẳng, dùng để gánh hàng hoặc làm vũ khí; (nghĩa chuyển) cú đánh
    đòn gánh
    đòn bẩy
    xương đòn
    đánh đòn
    đòn đấm
    ăn đòn
Tập tin:Hanoi Vietnam Street-vendors-in-Hanoi-02.jpg
Đòn gánh

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) tòn
      • (Khmer) ទួន(/tuən/) ("giáo xiên cá")
      • (Môn) /don/ ("giáo, mác")