Phiên bản vào lúc 16:08, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruh ~ *ruuh ~ *ruəh ~ *rəh ~ *rah ~ *raah/ ("rơi, rụng") [cg1]|(Ba Na) /prah/|(Hà Lăng) tơprah|(Jru') /brʌːh/|(M'Nông) rah|(Stiêng) /rah/|(Khasi) pra|(Tampuan) /taprah/ (C)|(Kui) /phrɑ̤ːh/ rời ra, tan ra từng mảnh; (nghĩa chuyển) mệt mỏi như thể chân tay rời ra; (nghĩa chuyển) giải tán, chấm dứt hoạt động; (nghĩa chuyển) tan biến đi, hết tác dụng; (nghĩa chuyển) tan băng đá
    phân rã
    rã nát
    nói rã bọt mép
    rệu rã
    mỏi rã rời
    mệt rã người
    đói rã họng
    rã đám
    tan rã
    rã cuộc vui
    rã rượu
    rã cồn
    rã băng
    rã đông

Từ cùng gốc

  1. ^
      • dỡ
      • rữa
      • (Khmer) រើ(/rəə/) ("hạ xuống")
      • (Khmer) រុះ(/ruh/) ("phá hủy")
      • (Môn) ရိုဟ်(/rɜ̀h/) ("phá hủy")
      • (Môn) တြး(/kərah/) ("phân tán")
      • (Cơ Tu) /rəh/ ("phá hủy") (An Điềm)
      • (Khơ Mú) /rɨː/ ("rữa") (Cuang)
      • (Stiêng) /ruh, aruh/ ("rời ra")