Gác ba ga

Phiên bản vào lúc 01:37, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) porte(/pɔʁt) bagage(ba.ɡaʒ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-porte-bagages.wav [a] &nbsp khung kim loại ở phía sau xe đạp, thường dùng để chở hàng hóa hoặc chở người
    ngồi trên gác ba ga ê cả mông
    buộc hàng vào gác ba ga xe đạp
Tập tin:Luggage carrier.jpg
Gác ba ga xe đạp

Chú thích

  1. ^ Từ đúng là poóc ba ga, nhưng do bị ảnh hưởng của các từ gác đờ bugác đờ sên nên bị nhầm thành gác ba ga.