1. (Hán trung cổ) () /lɨoX/ ("sợi tơ")(Proto-Vietic) /*luaʔ/ [cg1] vải dệt bằng tơ, mỏng, mềm và mịn; lá chuối hoặc lá cau còn xanh, dùng để gói bánh hoặc chả
    con đường lụa
    gấm vóc lụa
    chả lụa
    giò lụa
  • Vải lụa vân quế hồng điệp (Hà Đông)
  • Giò lụa

Từ cùng gốc

  1. ^