Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lụa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:19, ngày 25 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
縷
(
lũ
)
/lɨo
X
/
("sợi tơ")
→
(
Proto-Vietic
)
/*luaʔ/
[cg1]
vải dệt bằng tơ, mỏng, mềm và mịn; lá chuối hoặc lá cau còn xanh, dùng để gói bánh hoặc chả
con đường
tơ
lụa
gấm
vóc
lụa
là
chả
lụa
giò
lụa
Vải lụa vân quế hồng điệp (Hà Đông)
Giò lụa
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
lũa
(
Chứt
)
/lua⁴/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/lua⁴/
(Khả Phong)
(
Thổ
)
/lua⁴/