Vảy

Phiên bản vào lúc 11:08, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*k-pas/ [cg1] mảnh nhỏ và cứng, xếp chồng lên nhau để bảo vệ bên ngoài một số loài động vật; (nghĩa chuyển) mảng cứng nổi trên da
    vảy cá
    vảy rắn
    vảy tê tê
    đánh vảy
    trầy vi tróc vảy
    đóng vảy
    vảy mụn
    vảy nến

Từ cùng gốc

  1. ^