Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Dùi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:10, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
錐
(
chùy
)
/*tjul/
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-cuːj/
[cg1]
cây gỗ tròn dài dùng để đập, đánh, gõ; vật bằng kim loại, một đầu vót nhọn để đục lỗ;
(cũng)
giùi
dùi trống
dùi cui
nện dùi
dùi đục
dùi đóng sách
dùi lỗ
dùi thủng
dùi mài kinh sử
Tập tin:Man drumming at the sports day of Baozhong Junior High School 2015-11-13.jpg
Cầm dùi đánh trống
Tập tin:Poinçon de sellier.jpg
Dùi chọc lỗ
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
/cuːj²/
(Sơn La)
(
Thổ
)
/cuːj¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʐuːj¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/kcuːj/