Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cán
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:13, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
桿
(
can
)
/*kaːnʔ/
→
(
Proto-Vietic
)
/*kaːnʔ/
[cg1]
phần thuôn dài dùng để cầm nắm ở các dụng cụ
cán dao
cán cờ
cán vá
sút cán
cắm đằng cán
cán cân thương mại
cán cuốc bằng vai, cán mai bằng đầu
Tập tin:Rural Scene with Hen - Near Bac Ha - Lao Cai Province - Vietnam (48203378227).jpg
Cán chổi
Từ cùng gốc
^
(
Thổ
)
/kaːn³/
(
Tày Poọng
)
/kaːn/