Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vọ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:46, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*poːʔ/
[cg1]
một số loài chim trong họ Strigidae (Cú), ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước, trên đầu không có hai chỏm lông;
(cũng)
cú bọ
cú
vọ
mắt
cú
vọ
cú
nói có,
vọ
nói không
cú
có
vọ
mừng
mặt
như
vọ
Tập tin:Asian Barred Owlet (Glaucidium cuculoides) (40995332844).jpg
Cú vọ
Từ cùng gốc
^
(cú) bọ
(
Chứt
)
/poː³/
(
Chứt
)
/pɔːʔ/
(Arem)
(
Maleng
)
/bǫː¹/
(Bro)
(
Tày Poọng
)
/boː/
(
Tày Poọng
)
/baw/
(Ly Hà, Toum)
(
Thavưng
)
/boː¹/