Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vế
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 20:54, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*t-peːl/
[cg1]
bắp đùi, phần chân từ háng tới đầu gối;
(nghĩa chuyển)
một trong hai bên đối nhau;
(nghĩa chuyển)
một trong hai thế lực đối đầu nhau
bắp
vế
kề
vai
dựa
vế
khỏi
lỗ
thì vỗ
vế
vế
đối
vế
câu
chuyển
vế
đổi
dấu
vai
vế
lép
vế
mạnh
vế
Tập tin:Definition of thigh (26768958551).jpg
Bắp vế
Tập tin:Trang trí Tết 2023 tại StGo ng23th12n2022 (câu đối đỏ) (1).jpg
Hai vế đối
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/təpeːl¹/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/təpeːl¹/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/tapęːl¹/
(Bro)