Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Phản
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:33, ngày 7 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
板
(
bản
)
/*praːnʔ/
("ván")
bộ ván to và phẳng kê cao lên để nằm;
(cũng)
sập
,
(phương ngữ)
ván
tấm
phản
đóng
giường
đóng phả
Chồng
còng
lấy
vợ
cũng
còng
Nằm
phản
thì chật,
nằm
nong
thì vừa
Gái
có
chồng
như gông đeo
cổ
Gái
không
chồng
như
phản
gỗ
long
đanh
Tập tin:Sập và tủ chè khảm xà cừ.JPG
Phản gỗ khảm xà cừ
Tập tin:Family on sập.jpg
Tấm phản đơn giản thế kỉ 19