Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Môi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 18:26, ngày 18 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*c-ɓuːjʔ
[1]
~ *c-ɓuːj
[1]
/
[cg1]
bộ phận gồm hai nếp cơ mềm, tạo thành cửa miệng
môi
hở
răng
lạnh
đôi
môi
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kɓooj
[2]
/
[cg2]
cái thìa lớn để múc canh hoặc thức ăn;
(cũng)
muôi
lành
làm
gáo, vỡ
làm
môi
Môi son bóng
Môi múc canh
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
mui
(
Mường
)
môi
(
Chứt
)
/cəboːj³/
(
Thổ
)
/bɔːj¹ et/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/boːj¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/kbuːj/
(
Tày Poọng
)
/bubuːj/
(Toum)
^
(
Khmer
)
បោយ
(
/baoj/
)
(
Bru
)
/buəj/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/kabuaj/
(Palaung)
/boj/
(Riang)
/boj¹/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF