Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngáp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 19:00, ngày 18 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*sʔaap
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*s-ŋaːp
[2]
~ *-ʔaːp
[2]
/
[cg2]
há rộng miệng và hít thở một hơi dài do buồn ngủ, thiếu không khí hoặc mệt mỏi; kiệt quệ, không làm gì được nữa
dụ khị
người
nhẹ
dạ
Tập tin:Close-up view of the head of a white tiger, yawning with the tongue out.jpg
Sư tử ngáp
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ស្ងាប
(
/sngaap/
)
(
Môn
)
ဒအာပ်
(
/həap/
)
(
Ba Na
)
kơ'ngap
(
Pa Kô
)
ng-ap
(Nicobarese)
hing-âp
(
Khơ Mú
)
/ʰŋaːp/
(
Tà Ôi
)
/ʔiʔaap/
(
Bru
)
/saŋʔaap/
(
Bru
)
/saʔaap/
(Sô)
(
Cơ Tu
)
/ŋaap/
(
Chơ Ro
)
/ŋgaːp/
(
M'Nông
)
nggap
(
Cơ Ho Sre
)
nggap
(
Hà Lăng
)
kơ'ap
(
Giẻ
)
/kaʔaːp/
(
Triêng
)
/ŋʔaːp, ʔŋaːp/
^
(
Mường
)
ngáp
(
Chứt
)
/cəŋaːp⁷/
(Rục)
(
Chứt
)
/təŋaːp⁷/
(Sách)
(
Thổ
)
/ŋaːp⁷/
(
Tày Poọng
)
/sŋaːp/
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.