Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tụt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:47, ngày 20 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ɟhuut
[1]
/
("đi lùi")
[cg1]
lùi về phía sau; trượt từ trên xuống
[a]
 
;
(nghĩa chuyển)
giảm xuống
tụt
lùi
tụt
hậu
tụt
lại
phía
sau
tụt
quần
tụt
từ
trên
cây
xuống
tụt
chân
xuống
hố
tụt
hạng
sức
học
tụt
xuống
nhiệt
độ
đã
tụt
Chú thích
^
Do ảnh hưởng của
trụt
và
tuột
.
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
ဆုတ်
(
/chut/
)
(
Ba Na
)
atŭch
(Pleiku)
(Tampuan)
/kɑl katṳt/
("ngược")
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF