Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đèn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
燈
(
đăng
)
[a]
 
dụng cụ phát ra ánh sáng một cách ổn định;
(nghĩa chuyển)
dụng cụ dùng nhiệt độ cao dẫn đến việc phát sáng
tắt
đèn
đèn
dầu
đèn
điện
đèn
xì
đèn
hàn
Tập tin:Light Bulb 3.jpg
Bóng đèn dây tóc
Tập tin:Oxygen Acetylene Torch.jpg
Đèn xì
Chú thích
^
Từ
đèn
có thể không được mượn trực tiếp từ tiếng Hán cổ, mà được mượn từ một phương ngữ có phụ âm cuối /n/. So sánh với
(
Tương
)
/den
1
/
,
(Ngô)
/ten
1
/
,
(Cam)
/den
1
/
,
(
Khách Gia
)
/dên
1
/
,
(
Hán
)
dēn
.