Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đìa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
池
(
trì
)
/ɖˠiᴇ/
("ao nước, hồ nước")
chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá;
(nghĩa chuyển)
quá nhiều
đầm
đìa
Có
chuôm
cá
mới
ở
đìa
Có
em
anh
mới
sớm khuya chốn
nầy
nợ
đìa
tràn
đìa
luôn
công
nợ
đìa
ra