Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đẹp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
偞
(
diệp
)
/*leb
[1]
/
[?]
[?]
[a]
 
có hình thức, vẻ ngoài khiến cho người ta thích nhìn ngắm;
(nghĩa chuyển)
có phẩm chất tốt;
(nghĩa chuyển)
vừa vặn, cân xứng, hài hòa, không gây khó chịu
xinh
đẹp
đẹp
đẽ
cảnh
đẹp
cái
nết
đánh
chết
cái
đẹp
cử
chỉ
đẹp
hành động
đẹp
đẹp
người
đẹp
nết
đẹp
tính
đẹp
đôi
đẹp
lòng
nấu
thêm
một
bò
là
vừa
đẹp
trời
đẹp
Venus, Nữ thần Sắc đẹp
Chú thích
^
Do không có từ nào tương tự tồn tại trong các ngôn ngữ Vietic hoặc Nam Á,
đẹp
có nhiều khả năng là một từ mượn.
Nguồn tham khảo
^
Trịnh Trương Thượng Phương (2003).
上古音系 (Thượng cổ âm hệ)
. Nhà xuất bản Giáo dục Thượng Hải. ISBN 978-7-5320-9244-4