Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đồng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Tai
)
/*doŋᴮ
[1]
/
[cg1]
khoảng đất rộng, bằng phẳng để cày cấy, trồng trọt
đồng
lúa
đồng
cỏ
cánh
đồng
mẫu
Trên
đồng
cạn
, dưới
đồng
sâu
Chồng
cày
vợ
cấy
con
trâu
đi
bừa
Tập tin:Wet rice paddy fields in Dibrugarh district, Assam, NE India.jpg
Cánh đồng lúa
Từ cùng gốc
^
(
Tày
)
tô̱ng
(
Thái Lan
)
ทุ่ง
(
/tûng/
)
(
Chứt
)
/tòːŋ/
(Rục)
Nguồn tham khảo
^
Pittayaporn, P. (2009).
The Phonology of Proto-Tai
[Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.