Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đụng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
動
(
động
)
/duŋ
X
/
chạm vào, va vào; gặp mặt một cách tình cờ; làm việc gì, nhắc đến việc gì;
(nghĩa chuyển)
góp tiền mua chung một con vật để ăn
[a]
 
;
(nghĩa chuyển)
cưới nhau
đụng
xe
đụng
đầu
vào
cửa
đụng
mặt
nhau
đụng
phải
quân địch
đụng
đâu hỏng đấy
đừng
đụng
đến
ông
ta
đụng
trâu
ăn
đụng
Từ
hồi
tôi
đụng
anh
nầy
Chân
không bén đất, đầu đầy rác rơm
Chồng
chèo
thì
vợ
cũng
chèo,
Hai
đứa
cùng
nghèo
lại
đụng
với nhau
Tập tin:BumperCar.jpg
Trò chơi xe đụng
Chú thích
^
Do nghĩa của từ ghép
chung đụng
ảnh hưởng đến nghĩa của
đụng
.