Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ốp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán
)
壓
(
áp
)
kèm sát, bám sát vào nhau;
(nghĩa chuyển)
đốc thúc sát sao, theo sát để giục làm nhanh;
(nghĩa chuyển)
nhập hồn
ốp
gạch
tường
ốp
đá
ốp
điện thoại
ốp
phu đắp đê
ngồi
ốp
con
học
ốp
việc
ốp
đồng
bị hồn
ốp
vào
Tập tin:Tiles in the Bouillon Racine (Paris).jpg
Gạch ốp tường