Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bìa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
皮
(
bì
)
/bˠiᴇ/
tờ giấy dày hoặc tấm gỗ mỏng dùng làm vỏ ngoài của sách, vở; giấy dày, khổ lớn, có độ cứng tương đối; phần gỗ sát ngoài vỏ, thường được bỏ đi;
(nghĩa chuyển)
phía ngoài, mép ngoài;
(nghĩa chuyển)
miếng đậu phụ lớn
bọc
bìa
sách
bìa
cứng
giấy
bìa
bìa
các tông
gỗ
bìa
bìa
rừng
bìa
làng
bìa
đậu
Bìa sách
Thùng bìa các tông