1. (Proto-Mon-Khmer) /*biih/[?][?] [cg1] dải đất hoặc cát được bồi đắp cao và chạy dài ven theo mép nước hoặc khe sâu; (nghĩa chuyển) dải đất được đắp cao lên để làm ranh giới hoặc để chặn nước; (nghĩa chuyển) vật mọc hoặc cắm cao lên ven theo cạnh của một khoảng bằng phẳng; (nghĩa chuyển) bộ phận nằm ở phía cạnh bên của cơ thể hoặc bộ phận khác
    bờ sông
    bờ biển
    bờ vực
    đánh bắt xa bờ
    bờ kè
    bờ ruộng
    tức nước vỡ bờ
    vô bờ
    bờ tường
    bờ rào
    bờ tre
    bờ giậu
    bờ môi
    bờ mi
    bờ vai
    bờ lưng
  • Bờ sông Hương, thành phố Huế
  • Bờ vai

Từ cùng gốc

  1. ^
      • be
      • (Stiêng) /bər/ (Bù Lơ)
      • (Triêng) /piːs/
      • (Bru) /pɯ̤h/ ("bờ sông")
      • (Bru) /mpɛːr/ ("bờ vực, bờ nước")
      • (Tà Ôi) /mpih ~ mpɨh/ (Ngeq)
      • (Nyaheun) /pɨh/
      • (Jru') /pɨh/
      • (Jru') /bi̤ər/ (Juk)
      • (Lavi) /tapiər/