Bước tới nội dung
(Proto-Mon-Khmer ) /*bii/ [?] [?] ("bình, lọ") [cg1] bình nhỏ bằng sành hoặc sứ, cổ cao, miệng nhỏ, đáy phình ra, dùng để đựng rượu
be rượu
Rượu ngon chẳng quản be sành
(Proto-Mon-Khmer ) /*biih/ [?] [?] ("bờ, mép") [cg2] đắp bùn đất lên để tạo thành bờ; (nghĩa chuyển) lấy tay dựng quanh miệng vật đong hoặc vật chứa để đựng cho nhiều; mạn thuyền; (nghĩa chuyển) di chuyển men theo bờ nước
đắp đập be bờ
lấy ván ép be lại
be miệng đấu
đong bình thường, không được be đâu
ngồi dựa be thuyền
cửa be thuyền
thuyền be theo bờ sông
(Pháp ) beige ( /bɛʒ/ ) màu xám ánh vàng nhạt, giống màu bã đậu hoặc màu cát
màu be
vải be
sơn tường be
Be sứ đựng rượu (khoảng thế kỉ 15) Các sắc thái của màu be
Từ cùng gốc
^
^
bờ
(Stiêng ) /bər/ (Bù Lơ)
(Triêng ) /piːs/
(Bru ) /pɯ̤h/ ("bờ sông")
(Bru ) /mpɛːr/ ("bờ vực, bờ nước")
(Tà Ôi ) /mpih ~ mpɨh/ (Ngeq)
(Nyaheun) /pɨh/
(Jru' ) /pɨh/
(Jru' ) /bi̤ər/ (Juk)
(Lavi) /tapiər/