Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cành
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kaŋ
[1]
~ *kaaŋ
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*t-kɛːŋʔ
[2]
~ *t-gɛːŋʔ
[2]
/
[cg2]
nhánh cây
ngắt
lá
bẻ
cành
lá
ngọc
cành
vàng
Tập tin:Korfu (GR), Paleokastritsa -- 2018 -- 1259.jpg
Cành cây
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
កន្ទែក
(
/kɑntɛɛk/
)
("phân nhánh")
(
Tà Ôi
)
/ŋkɛɛŋ/
(Salavan)
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/hamkeːŋ/
(
Tà Ôi
)
(Ong)
/tnkɛɛŋ/
(Cheng)
/kiɛŋ/
(
Xơ Đăng
)
tơkang
^
(
Mường
)
kènh
(Bi)
(
Tày Poọng
)
/kcaːŋ/
(
Tày Poọng
)
/caːŋ/
(Ly Hà)
(
Maleng
)
/təkɛːŋ³/
(Khả Phong)
(
Chứt
)
/təkɛːŋ³/
(
Arem
)
/kɑːŋˀ/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.