Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cù lao
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Nam Đảo
)
pulau
đảo
cù lao
Chàm:
Pulau
Champa
(
Hán
)
蒲
(
Bồ
)
牢
(
Lao
)
[a]
 
quai treo chuông lớn
Bây
giờ
tính
nghĩ
làm
sao
,
Cho
chuông
ấm
tiếng
,
cù lao
vững bền
Một góc Cù lao Chàm
Bồ Lao (hay Đồ Lao) trên quai chuông
Chú thích
^
Bồ Lao là con thứ tư trong chín đứa con của rồng, sống ngoài biển, có tiếng gầm rống rất lớn, thường được đúc ở quai chuông với mong muốn tiếng chuông kêu thật lớn và vang.