Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cầy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*cgəj
[1]
/
[cg1]
các loài động vật săn mồi thuộc họ
Viverridae
, thân nhỏ, mõm nhọn, mình dài, chân thấp, có tuyến tiết mùi đặc biệt; chó (đặc biệt khi nói tới thịt)
cầy
giông
cầy
hương
cầy
tơ
thịt
cầy
bảy
món
giả cầy
xem
cày
Con cầy hương
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ឆ្កែ
(
/chkae/
)
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/cakɛː/
(
Ba Na
)
sơke
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF