- (Proto-Mon-Khmer) /*ckiəp [1] ~ *t[₁]kiəp [1] ~ *ckap [1] ~ *t₁kap [1] ~ *[c]kuəp [1]/ ("kẹp") [cg1] dùng hai vật hoặc hai phần của một vật để ép một vật khác ở giữa; vật dùng để ép một vật khác ở giữa; (nghĩa chuyển) hai vật giống nhau và đi cùng với nhau; (nghĩa chuyển) ghép thành đôi
- cặp tóc lên cho mát
- kèm cặp
- cặp chỉ
- cặp quần áo
- cặp giấy
- cặp ba lá
- áo cặp
- nuôi một cặp gà
- cặp vợ chồng
- cặp kè
- cặp bồ
- bắt cặp
- (Hán thượng cổ) 笈 /*ɡab/ (cũ) hòm, tráp gỗ đựng sách; đồ dùng bằng vật liệu mềm, chắc chắn, có nắp lật, thường có hình chữ nhật, dùng để đựng sách vở, giấy tờ
- xách cặp đi học
- cặp học sinh
- cặp tài liệu
Xem thêm
Nguồn tham khảo
- ^ a b c d e Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF