(Proto-Mon-Khmer)/*h[ə]r[1] ~ *h[əə]r[1]/("nóng rát, nhói")[?][?][cg1] → (Proto-Mon-Khmer)/*k-h[ə]r ~ *k-h[əə]r/[?][?]("làm cho nóng rát, làm cho nhói") → (Proto-Vietic)/*kal/[?][?][cg2] mùi vị nóng tê, hăng nồng; cảm giác bỏng rát khó chịu ở mắt hoặc mũi; (nghĩa chuyển) cảm giác bực bội, tức tối do bị thua thiệt hoặc gặp phải chuyện xấu; (nghĩa chuyển) có tính cách xấu, thường xăm soi, phê phán người khác