Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Châu chấu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*coːʔ
[1]
/
[cg1]
các loài côn trùng thuộc phân bộ Caelifera, đầu bằng hoặc hơi nhọn, có hai râu ngắn, mình thon dài, hai càng sau dài và khỏe giúp bật nhảy xa, ăn thực vật
châu chấu
ma
châu chấu
tre
nạn
châu chấu
châu chấu
đá
xe
châu chấu
rang
Tập tin:Rice grasshopper.jpg
Châu chấu lúa
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
chô chổ, chổ chổ
(
Chứt
)
/cucùː⁴/
(
Thổ
)
/cow¹ cow³/
(Cuối Chăm)
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.