Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chông
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*cruŋ
[1]
~ *cruuŋ
[1]
~ *cruəŋ
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*coːŋ
[2]
/
[cg2]
cọc nhọn dùng để làm bẫy hoặc để ngăn cản người khác
chông
gai
vót
chông
hầm
chông
bàn
chông
Tập tin:Lascar A booby trap with bamboo spikes - Cu Chi tunnels (4607992038).jpg
Hầm chông tại địa đạo Củ Chi
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ចំរូង
(
/cɑmrooŋ/
)
(
M'Nông
)
srông
(
Ba Na
)
/srɔŋ, hrɔŋ/
(
Hà Lăng
)
srŏng
(
Giẻ
)
/sroŋ/
(
Cơ Ho Sre
)
/srouŋ/
(
Bru
)
/surɒŋ/
(
Tà Ôi
)
/srɔŋ/
(
Tà Ôi
)
/crɔŋ/
(Ngeq)
(
Jru'
)
/crɔŋ/
(Juk)
(
Xơ Đăng
)
/ʂɔ̰ŋ/
^
(
Chứt
)
/ⁿcʊŋ/
("gai")
(Arem)
(
Maleng
)
/coːŋ¹/
(Khả Phong)
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Chưa rõ.