1. (Chăm) ꨒꨯꩌ(njom) /ʄoːm/ (Trung Bộ, Nam Bộ) thấm nhẹ từng ít một cho khô
    chặm mực
    lấy áo chặm mồ hôi
    chặm nước mắt
    giấy chặm
Tập tin:USMC-120426-M-LU513-064.jpg
Chặm nước mắt