Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cheo
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*t-rɛːw
[1]
/
[cg1]
các loài thú móng guốc thuộc họ Tragulidae, có hình dạng giống hươu nai, kích thước nhỏ, lông màu vàng nâu xen lẫn vằn đen sọc trắng, ăn thực vật, sống đơn lẻ hoặc theo cặp trong rừng mưa nhiệt đới;
(cũng)
cheo cheo
nói như phát,
nhát
như
cheo
(
Hán thượng cổ
)
招
(
chiêu
)
/*tjew/
("rước lấy, mời")
khoản tiền, quà hoặc cỗ bàn dùng để thết đãi chính quyền làng xã nơi nhà gái sinh sống khi cưới
cưới
vợ
không
cheo
,
mười
heo
cũng
mất
nạp
cheo
tiền
cheo
ăn
cheo
cheo
nội
Con cheo trong vườn thú Singapore
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/tɛːw¹/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/kʰrɛːw¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/cɛːw¹/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/tarɛːw¹/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/tɛwtɛːw¹/
(Bro)
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.