Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chiềng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
呈
(
trình
)
/ɖiᴇŋ/
báo cho, nói cho người có vai vế cao hơn biết
chiềng
làng
chiềng
chạ, thượng hạ
Tây
Đông
Lậy
thôi
,
nàng
lại
thưa
chiềng
,
Nhờ cha
trả
được
nghĩa
chàng
cho
xuôi.