- (Proto-Mon-Khmer) /*tkuəŋ [1] ~ *tkəəŋ [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*kuoŋʔ [2]/ [cg2] phần thân cây gắn vào lá, hoa, quả; (nghĩa chuyển) phần hình ống dài gắn với cơ quan trong cơ thể; (nghĩa chuyển) phần gốc của tờ phiếu sau khi bị xé đi
- cuống hoa
- cuống bưởi
- cuống lá
- bẻ cuống
- cuống phổi
- cuống họng
- cuống rốn
- cuống lưỡi
- cuống vé
- cuống phiếu
- cuống biên lai
- nhớ giữ cuống để thanh toán
- (Hán trung cổ) 𢖷 /kuŋ/ bối rối, vội vàng
- cuống cuồng
- luống cuống
- cuống quít
- lo cuống lên
- mừng cuống
Nguồn tham khảo
- ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.