Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Dang
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*taaŋ
[1]
/
[cg1]
mở rộng các chi ra về cả hai phía;
(nghĩa chuyển)
tránh ra một phía, nhô ra một phía;
(nghĩa chuyển)
chơi đùa, làm việc dưới nắng mà không mặc đồ che chắn
dang
tay
dang
chân
dang
cánh
bay
đứng
dang
ra
một
bên
nhà
xây
dang
ra
sông
xem
giang
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/jaŋ/
(Rục)
(
Khmer
)
ត្រដាង
(
/trɑdaang/
)
(
Môn
)
သ္တေၚ်
(
/teaŋ/
)
(
Pa Kô
)
táng
(
Tà Ôi
)
/taŋ/
(
Ba Na
)
/taŋ/
(
Stiêng
)
/thaŋ/
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF