Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gác
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Pháp
)
garde
(
/ɡaʁd/
)
trông coi, canh chừng, bảo vệ
lính
gác
trạm
gác
: poste de
garde
(
Hán thượng cổ
)
閣
(
các
)
/*C.kˤak/
("tháp nhiều tầng")
lầu
, tầng
lầu son
gác
tía
: tử
các
chu môn
gác
lửng
(
Hán thượng cổ
)
擱
(
các
)
/*klaːɡ/
đặt, để lên trên; dừng lại, hoãn lại
tạm
gác
công
việc
gác
bút nghiên
lên
đường
nhập ngũ
gác
chân
chữ
ngũ
mặt
trời
gác
núi
Gác lửng
Trạm gác trên phố Chùa Một Cột, Hà Nội