Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gậy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*-giːʔ
[1]
/
[cg1]
đoạn gỗ tròn dùng để chống hoặc để đánh
chống
gậy
gậy
đánh
gôn
thọc
gậy
bánh
xe
gậy
ông
đập
lưng
ông
Tập tin:Terry Lim's Kali Seminar with Maurice Ruiz and Ben Poon.jpg
Môn võ gậy truyền thống của Philippines
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
cậy
(
Chứt
)
/təkà̰j/
(Rục)
(
Thổ
)
/kaj⁴ ~ kəj⁴/
(Cuối Chăm)
(
Tày Poọng
)
/kiː/
(
Tày Poọng
)
/kəi/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/kei/
(Toum)
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.