Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hàm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[t₁]ʔaam
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*tŋ-ʔaːm → *-haːm
[2]
/
[cg2]
phần xương mặt có răng mọc; sáu cặp răng mọc trong cùng
hàm
trên
hàm
dưới
răng
hàm
tay
làm
hàm
nhai
hàm
én
Tập tin:Megalodon jaw reproduction at NC Aquarium.jpg
Hàm cá mập
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ថ្គាម
(
/thkìːəm/
)
(T'in)
/kaːm/
(Mal)
(
Cơ Tu
)
/taʔaːm/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/tankʌaːm/
(
Pa Kô
)
tang-am
(
Ba Na
)
tơ'ngam
(Pleiku)
(
Chơ Ro
)
/digam/
(
Hà Lăng
)
tơ'am
(
M'Nông
)
/sek gam/
(Eastern)
(
Xơ Đăng
)
/ʔɛ̰əm/
(
Cơ Ho Sre
)
/tərgəm/
(
Stiêng
)
/gɒːm/
(
Stiêng
)
/gəm/
(Bù Lơ)
(
Stiêng
)
/gam/
(Biat)
^
(
Chứt
)
/təŋʔaːm¹/
(Rục)
(
Chứt
)
/ʈaʔaːm¹/
(Sách)
(
Chứt
)
/ʔæːm/
(Arem)
(
Thổ
)
/hɐːm²/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/haːm²/
(Làng Lỡ)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.