Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Héo
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[c]ʔiəl[ ]
[1]
~ *[c]hiəlʔ
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*hɛːwʔ
[2]
/
[cg2]
khô rũ vì thiếu nước;
(nghĩa chuyển)
qua đời
khô
héo
héo
hon
héo
mòn
chê
rau
muống
héo
,
lại
ôm
dưa
già
nắng
tháng
ba
, hoa chẳng
héo
héo
ruột
héo
gan
ông
cụ
héo
rồi
cha
già
mẹ
héo
Tập tin:Wilted Flower blossom.jpg
Hoa héo
Từ cùng gốc
^
(
Bru
)
/hiəw/
(Tampuan)
/hjao/
(Lawa)
/hiu/
(Lamet)
/haw/
^
(
Mường
)
hẻo
(
Thổ
)
/hɛːw³/
(
Tày Poọng
)
/hɛːw/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.