Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hói
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*hɔːlʔ
[1]
/
[cg1]
nhánh sông, rạch nhỏ hẹp
theo
hói
xúc
cá
vét
hói
dẫn
nước
ở
trong
lạch,
hói
,
biết
đâu mà dò
dạo
cùng
hói
hẹp
lại
sông
khơi
(
Proto-Vietic
)
/*həːlʔ
[1]
/
[cg2]
đầu bị rụng tóc nhiều ở giữa đầu và trán
hói
đầu
trán
hói
bệnh
hói
Tập tin:Alopecia.jpg
Hói đầu
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
hỏl
(
Mường
)
/hɔːə³/
(Hòa Bình)
(
Mường
)
/hɔːn³/
(Thanh Hóa)
^
(
Mường
)
hởl
(
Thổ
)
/həːl³/
(Cuối Chăm)
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.