Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hang
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ʔaaŋ
[1]
/
("mở")
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*haːŋ
[2]
/
[cg2]
khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất
miệng
hang
hang
hùm
đào
hang
xem
hở hang
Tập tin:Son Doong Cave by Daniel Burka.jpg
Hang Sơn Đoòng
Từ cùng gốc
^
(
Khơ Mú
)
/ʔaːŋ/
("mở (miệng)")
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/hʌːŋ/
("mở")
^
(
Thổ
)
/haːŋ¹/
(
Tày Poọng
)
/haːŋ/
("mở (miệng)")
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.