Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Huyên thuyên
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán
)
喧
(
huyên
)
天
(
hiên
)
("âm thanh lớn, vang dội")
nói nhiều và nói to, rôm rả từ chuyện này sang chuyện khác;
(nghĩa chuyển)
nói lung tung không ra đâu vào đâu
cả
đám
ngồi
huyên thuyên
suốt
buổi
huyên thuyên
xích
đế
nói
huyên thuyên
như
người
say
rượu